ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尧
yáo
vua sáng suốt trong truyền thuyết
Hán việt: nghiêu
一フノ一ノフ
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc minh quân đứng trên bệ đất cao vợi (兀) nhìn khắp muôn dân chính là hình tượng vua Nghiêu sáng suốt trong truyền thuyết (尧).

Thành phần cấu tạo

尧
yáo
vua sáng suốt trong truyền thuyết
尧
Giản thể từ 堯
Hình ngọn núi cao vút (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vua sáng suốt trong truyền thuyết
Ví dụ (5)
yáo尧shì是zhōngguó中国gǔdài古代chuánshuō传说zhōng中de的yí一wèi位shèng圣míng明jūnzhǔ君主。
Nghiêu là một vị minh quân trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
Yao was a sage ruler in ancient Chinese legend.
rénmen人们cháng常bǎ把yáo尧shùn舜shìwéi视为xiánmíng贤明jūnzhǔ君主de的dàimíngcí代名词。
Người ta thường xem Nghiêu Thuấn là từ đồng nghĩa với những vị vua hiền minh.
People often regard Yao and Shun as synonymous with wise and virtuous rulers.
chuánshuō传说zhōng中,yáo尧bǎ把dì帝wèi位chán禅rànggěi让给le了yǒu有cái才dé德de的shùn舜。
Trong truyền thuyết, vua Nghiêu đã nhường ngôi cho Thuấn, một người có tài đức.
According to legend, Yao abdicated the throne to the talented and virtuous Shun.
lǎobǎixìng老百姓dōu都qīpàn期盼zhe着néng能guòshàng过上yáo尧tiān天shùn舜rì日bān般tài太píng平de的shēnghuó生活。
Bách tính đều mong mỏi được sống một cuộc sống thái bình như thời Nghiêu Thuấn.
The common people all longed for a peaceful life like the age of Yao and Shun.
kǒngzi孔子duì对yáo尧de的pǐndé品德jǐyǔ给予le了jí极gāo高de的píngjià评价。
Khổng Tử đã đánh giá cực kỳ cao về phẩm hạnh của vua Nghiêu.
Confucius gave Yao's virtue the highest praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây