姚
フノ一ノ丶一フノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) mang vẻ đẹp hiền dịu và điềm lành tốt đẹp (兆) gắn liền với dòng tộc cổ xưa là họ Diêu (姚).
Thành phần cấu tạo
姚
họ Diêu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Diêu
Ví dụ (5)
姚明是一位著名的篮球运动员。
Diêu Minh là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
Yao Ming is a famous basketball player.
姚先生是我的中文老师。
Ông Diêu là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Mr. Yao is my Chinese teacher.
请问您是姓姚吗?
Xin hỏi có phải ngài họ Diêu không?
May I ask if your surname is Yao?
姚是一个古老的中国姓氏。
Diêu là một họ cổ của Trung Quốc.
Yao is an ancient Chinese surname.
姚经理明天会参加会议。
Giám đốc Diêu ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
Manager Yao will attend the meeting tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây