遥
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥).
Thành phần cấu tạo
遥
Xa xôi; xa cách
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xa xôi; xa cách
Ví dụ (3)
遥远的山峰看不清。
Đỉnh núi xa xôi nhìn không rõ.
The distant mountain peaks cannot be seen clearly.
我们遥望夜空。
Chúng tôi ngắm nhìn bầu trời đêm từ xa.
We gazed at the night sky from afar.
两地相隔遥遥。
Hai nơi cách nhau rất xa.
The two places are far apart from each other.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây