ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逍遥
xiāo yáo
Tiêu dao, tự tại, tự do tự tại
Hán việt: tiêu diêu
—

Gợi nhớ

Từ "逍遥" (xiāo yáo) mang nghĩa "Tiêu dao, tự tại, tự do tự tại", kết hợp bởi 逍 + 遥 (yáo - diêu): "Xa xôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遥: Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥).

Thành phần cấu tạo

逍遥
xiāo yáo
Tiêu dao, tự tại, tự do tự tại
逍
tiêu
遥
yáo • diêu
Xa xôi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tiêu dao, tự tại, tự do tự tại
Ví dụ (3)
tuìxiū退休yǐhòu以后,tā他guò过zhe着xiāoyáozìdé逍遥自得de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống tiêu dao tự tại.
After retiring, he lived a carefree and contented life.
nà那gè个zuìfàn罪犯yīrán依然xiāoyáofǎwài逍遥法外,jǐngchá警察zhèngzài正在quánlì全力zhuībǔ追捕tā他。
Tên tội phạm đó vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt hắn.
That criminal is still at large, and the police are going all out to track him down.
chéng乘zhe着yóuchuán游船zài在húmiàn湖面shàng上suífēng随风piāoliú漂流,zhēn真shì是xiāoyáo逍遥。
Đi thuyền du ngoạn trôi theo chiều gió trên mặt hồ thật là thong dong tự tại.
Drifting with the wind on the lake riding a pleasure boat is really carefree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây