ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遥不可及
yáo bù kě jí
ngoài tầm với, xa vời
Hán việt: diêu bất khả cập
—

Gợi nhớ

Từ "遥不可及" (yáo bù kě jí) mang nghĩa "ngoài tầm với, xa vời", kết hợp bởi 遥 (yáo - diêu): "Xa xôi" + 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遥: Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

遥不可及
yáo bù kě jí
ngoài tầm với, xa vời
遥
yáo • diêu
Xa xôi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngoài tầm với, xa vời
Ví dụ (3)
mèngxiǎng梦想kàn看qǐlái起来yáobùkějí遥不可及,dàn但juébù绝不néng能fàngqì放弃。
Ước mơ trông có vẻ xa vời, nhưng tuyệt đối không được từ bỏ.
Dreams may seem out of reach, but one must never give up.
céngjīng曾经yáobùkějí遥不可及de的jìshù技术rújīn如今yǐ已zǒurù走入qiānjiāwànhù千家万户。
Công nghệ từng xa vời trước đây nay đã đi vào từng gia đình.
Technologies that were once out of reach have now entered ordinary households.
guànjūn冠军de的jiǎngbēi奖杯duì对tā他láishuō来说sìhū似乎bìng并bù不yáobùkějí遥不可及。
Chiếc cúp vô địch đối với anh ấy dường như không phải là ngoài tầm với.
The championship trophy does not seem out of reach for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây