瑶
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá quý của bậc quân vương (王) được chế tác tinh xảo như chiếc bình quý (䍃) tạo nên viên ngọc Dao lấp lánh (瑶).
Thành phần cấu tạo
瑶
Ngọc; đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngọc; đá quý
Ví dụ (3)
瑶玉十分珍贵。
Ngọc quý rất đắt giá.
Fine jade is extremely precious.
瑶池是传说中的仙境。
Dao Trì là tiên cảnh trong truyền thuyết.
Yaochi is a fairyland in legends.
漓江两岸的山水风光美得如同仙境瑶池一般。
Phong cảnh non nước hai bên bờ sông Ly đẹp tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.
The landscape of mountains and waters along both banks of the Li River is as beautiful as the fairyland of Yaochi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây