ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瑶
yáo
Ngọc; đá quý
Hán việt: dao
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá quý của bậc quân vương (王) được chế tác tinh xảo như chiếc bình quý (䍃) tạo nên viên ngọc Dao lấp lánh (瑶).

Thành phần cấu tạo

瑶
yáo
Ngọc; đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngọc; đá quý
Ví dụ (3)
yáo瑶yù玉shífēn十分zhēnguì珍贵。
Ngọc quý rất đắt giá.
Fine jade is extremely precious.
yáo瑶chí池shì是chuánshuō传说zhōng中de的xiānjìng仙境。
Dao Trì là tiên cảnh trong truyền thuyết.
Yaochi is a fairyland in legends.
lí漓jiāng江liǎng'àn两岸de的shānshuǐ山水fēngguāng风光měide美得rútóng如同xiānjìng仙境yáo瑶chí池yìbān一般。
Phong cảnh non nước hai bên bờ sông Ly đẹp tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.
The landscape of mountains and waters along both banks of the Li River is as beautiful as the fairyland of Yaochi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây