ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钥
yào / yuè
chìa khóa; khóa; then chốt
Hán việt: thược
ノ一一一丨ノフ一一
9
把
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh kim loại nhỏ (钅) uốn cong như vầng trăng khuyết (月) dùng để mở ổ khóa chính là chiếc chìa khóa (钥).

Thành phần cấu tạo

钥
yào / yuè
chìa khóa; khóa; then chốt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'yào / yuè')
Nghĩa:chìa khóa; khóa; then chốt
Ví dụ (5)
wǒ我wàng忘le了dài带yàoshi钥匙。
Tôi quên mang theo chìa khóa rồi.
I forgot to bring my keys.
xìngqù兴趣shì是kāiqǐ开启zhīshí知识dàmén大门de的yàoshi钥匙。
Đam mê là chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa tri thức.
Interest is the key to the door of knowledge.
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管nín您de的shùzì数字mìyào密钥。
Vui lòng bảo quản an toàn mã khóa kỹ thuật số của bạn.
Please keep your digital key safe.
zhè这zuò座chéngshì城市shì是běifāng北方de的suǒ锁yào钥。
Thành phố này là chìa khóa chiến lược của phương Bắc.
This city is the strategic gateway to the north.
tā他tōngguò通过yàoshi钥匙kǒng孔wǎng往fángjiān房间lǐ里kàn看。
Anh ấy nhìn vào trong phòng qua lỗ khóa.
He looked into the room through the keyhole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây