钥
ノ一一一丨ノフ一一
9
把
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh kim loại nhỏ (钅) uốn cong như vầng trăng khuyết (月) dùng để mở ổ khóa chính là chiếc chìa khóa (钥).
Thành phần cấu tạo
钥
chìa khóa; khóa; then chốt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'yào / yuè')
Nghĩa:chìa khóa; khóa; then chốt
Ví dụ (5)
我忘了带钥匙。
Tôi quên mang theo chìa khóa rồi.
I forgot to bring my keys.
兴趣是开启知识大门的钥匙。
Đam mê là chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa tri thức.
Interest is the key to the door of knowledge.
请妥善保管您的数字密钥。
Vui lòng bảo quản an toàn mã khóa kỹ thuật số của bạn.
Please keep your digital key safe.
这座城市是北方的锁钥。
Thành phố này là chìa khóa chiến lược của phương Bắc.
This city is the strategic gateway to the north.
他通过钥匙孔往房间里看。
Anh ấy nhìn vào trong phòng qua lỗ khóa.
He looked into the room through the keyhole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây