ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
密钥
mìyào
Khóa mã hóa
Hán việt: mật thược
—

Gợi nhớ

Từ "密钥" (mìyào) mang nghĩa "Khóa mã hóa", kết hợp bởi 密 (mì - mật): "Bí mật" + 钥 (yào / yuè - thược): "chìa khóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 钥: Thanh kim loại nhỏ (钅) uốn cong như vầng trăng khuyết (月) dùng để mở ổ khóa chính là chiếc chìa khóa (钥).

Thành phần cấu tạo

密钥
mìyào
Khóa mã hóa
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
钥
yào / yuè • thược
chìa khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa mã hóa
Ví dụ (3)
duìchèn对称jiāmì加密suànfǎ算法zhōng中,fāsòng发送fāng方hé和jiēshōu接收fāng方bìxū必须shǐyòng使用xiāngtóng相同de的mìyào密钥。
Trong thuật toán mã hóa đối xứng, bên gửi và bên nhận bắt buộc phải sử dụng cùng một khóa mã hóa.
In symmetric encryption algorithms, the sender and receiver must use the same cryptographic key.
tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管sīyǒu私有mìyào密钥shì是fángzhǐ防止jiāmì加密shùjù数据bèi被pòjiě破解de的guānjiàn关键。
Bảo quản thỏa đáng khóa riêng tư là chìa khóa để ngăn dữ liệu mã hóa bị giải mã trái phép.
Properly safeguarding the private key is essential to preventing encrypted data from being compromised.
xìtǒng系统huì会dìngqī定期zìdòng自动gēnghuàn更换yòngyú用于 apiAPI qiānmíng签名yànzhèng验证de的línshí临时mìyào密钥。
Hệ thống sẽ tự động thay đổi định kỳ khóa mã hóa tạm thời dùng để xác thực chữ ký API.
The system automatically rotates the temporary keys used for API signature verification on a regular basis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây