ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保密
bǎomì
giữ bí mật, bảo mật, kín đáo.
Hán việt: bảo mật
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保密" (bǎomì) nghĩa là "Bảo mật", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 密 (mì): Bí mật.

Thành phần cấu tạo

保密
bǎomì
Bảo mật
亻
呆
宓
山

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:giữ bí mật, bảo mật, kín đáo.
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你fàngxīn放心,wǒ我huì会duì对zhè这jiàn件shì事juéduì绝对bǎomì保密。
Xin bạn yên tâm, tôi sẽ tuyệt đối giữ bí mật về chuyện này.
Please rest assured, I will keep this absolutely confidential.
suǒyǒu所有yuángōng员工rùzhí入职qián前dōu都qiānshǔ签署le了bǎomì保密xiéyì协议。
Tất cả nhân viên trước khi nhận việc đều đã ký thỏa thuận bảo mật.
All employees signed confidentiality agreements before starting work.
zhè这shì是yí一gè个shè涉mì密de的kēyán科研xiàngmù项目,xūyào需要yángé严格bǎomì保密。
Đây là một dự án nghiên cứu khoa học có liên quan đến bí mật, cần phải bảo mật nghiêm ngặt.
This is a classified scientific research project and must be kept strictly confidential.
yóuyú由于bǎomì保密gōngzuò工作zuò做de得bù不hǎo好,fāng'àn方案bèi被xièlòu泄露le了。
Do công tác bảo mật làm không tốt, phương án đã bị rò rỉ.
Because confidentiality was poorly handled, the plan was leaked.
wèile为了kèhù客户de的lìyì利益,wǒmen我们yào要zuòhǎo做好shēnfèn身份bǎomì保密。
Vì lợi ích của khách hàng, chúng ta phải làm tốt việc bảo mật danh tính.
For the sake of our clients’ interests, we must keep their identities confidential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây