ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲密关系
qīnmì guānxì
Mối quan hệ thân mật
Hán việt: thân mật quan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "亲密关系" (qīnmì guānxì) nghĩa là "Mối quan hệ thân mật", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 密 (mì): Bí mật + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

亲密关系
qīnmì guānxì
Mối quan hệ thân mật
亲
宓
山
丷
天
丿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ thân mật
Ví dụ (3)
péngyou朋友zhījiān之间xūyào需要jiànlì建立qīnmì亲密guānxi关系。
Giữa bạn bè cần xây dựng mối quan hệ thân mật.
Friends need to build close relationships with each other.
liánghǎo良好de的gōutōng沟通néng能wéichí维持qīnmì亲密guānxi关系。
Giao tiếp tốt có thể duy trì mối quan hệ thân mật.
Good communication can maintain a close relationship.
qīnmì亲密guānxi关系yě也xūyào需要zūnzhòng尊重hé和xìnrèn信任。
Mối quan hệ thân mật cũng cần tôn trọng và tin tưởng.
Close relationships also require respect and trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây