ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严密
yánmì
chặt chẽ, nghiêm mật, khít khao, kín kẽ (logic, tổ chức, bảo vệ).
Hán việt: nghiêm mật
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "严密" (yánmì) mang nghĩa "chặt chẽ", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 密 (mì - mật): "Bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密).

Thành phần cấu tạo

严密
yánmì
chặt chẽ
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chặt chẽ, nghiêm mật, khít khao, kín kẽ (logic, tổ chức, bảo vệ).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的ānbǎo安保cuòshī措施fēicháng非常yánmì严密。
Biện pháp an ninh ở đây vô cùng nghiêm mật (chặt chẽ).
The security measures here are extremely tight.
zhè这piān篇lùnwén论文de的luójí逻辑jiégòu结构hěn很yánmì严密。
Cấu trúc logic của bài luận văn này rất chặt chẽ.
The logical structure of this paper is very rigorous.
jǐngfāng警方duì对xiányírén嫌疑人jìnxíng进行le了yánmì严密de的jiānshì监视。
Cảnh sát đã tiến hành giám sát chặt chẽ đối với nghi phạm.
The police kept the suspect under close surveillance.
zhè这shì是yí一gè个zǔzhī组织yánmì严密de的fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Đây là một băng nhóm tội phạm có tổ chức chặt chẽ.
This is a tightly organized criminal gang.
jīngguò经过yánmì严密de的lùnzhèng论证,zhè这gè个fāng'àn方案shì是kěxíng可行de的。
Qua sự luận chứng kỹ lưỡng (chặt chẽ), phương án này là khả thi.
After rigorous demonstration, this plan has proven to be feasible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây