严重后果
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "严重后果" (yánzhònghòuguǒ) nghĩa là "Hậu quả nghiêm trọng", ghép bởi: 严 (yán): Nghiêm ngặt + 重 (zhòng / chóng): nặng + 后 (hòu): sau + 果 (guǒ): Trái cây.
Thành phần cấu tạo
严重后果
Hậu quả nghiêm trọng
一
厂
千
里
口
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 严重后果
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hậu quả nghiêm trọng
Ví dụ (3)
高速行驶会造成严重后果。
Chạy tốc độ cao sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
Driving at high speeds can cause serious consequences.
疏忽大意可能带来严重后果。
Sơ suất bất cẩn có thể mang lại hậu quả nghiêm trọng.
Carelessness may bring about serious consequences.
医生提醒他重视严重后果。
Bác sĩ nhắc anh ấy coi trọng hậu quả nghiêm trọng.
The doctor reminded him to take the serious consequences seriously.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây