ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夭
yāo
chết trẻ, trẻ
Hán việt: yêu
ノ一ノ丶
4
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Dáng người (大) đang chạy bỗng nghiêng đầu gục ngã từ khi còn non nớt, mang nghĩa non tơ hoặc chết trẻ (夭).

Thành phần cấu tạo

夭
yāo
chết trẻ, trẻ
夭
Bộ Yểu
Hình người cúi gập đầu xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chết trẻ, trẻ
Ví dụ (5)
nà那gè个kělián可怜de的háizi孩子hěn很zǎojiù早就yāozhé夭折le了。
Đứa trẻ đáng thương đó đã chết trẻ từ rất sớm.
That poor child died young.
táo桃zhī之yāo夭yāo夭,zhuózhuó灼灼qí其huá华。
Cây đào tươi trẻ mơn mởn, hoa nở rực rỡ.
The peach tree is lush and thriving, its blossoms radiant and bright.
gǔdài古代yǒu有hěn很duō多yīng'ér婴儿yīnwèi因为jíbìng疾病ér而yāo夭wáng亡。
Thời xưa có rất nhiều trẻ sơ sinh chết trẻ do bệnh tật.
In ancient times, many infants died young because of illness.
wúlùn无论shì是chángshòu长寿háishi还是yāo夭shòu寿,wǒmen我们dōu都wúfǎ无法yùzhī预知。
Dù là sống thọ hay chết trẻ, chúng ta đều không thể biết trước.
Whether one lives a long life or dies young, we cannot foresee it.
chūntiān春天de的liǔ柳zhī枝yāo夭yāo夭,suífēng随风yáoyè摇曳。
Cành liễu mùa xuân tươi trẻ mơn mởn, đung đưa theo gió.
In spring, the willow branches are tender and graceful, swaying in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây