夭
ノ一ノ丶
4
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Dáng người (大) đang chạy bỗng nghiêng đầu gục ngã từ khi còn non nớt, mang nghĩa non tơ hoặc chết trẻ (夭).
Thành phần cấu tạo
夭
chết trẻ, trẻ
夭
Bộ Yểu
Hình người cúi gập đầu xuống
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:chết trẻ, trẻ
Ví dụ (5)
那个可怜的孩子很早就夭折了。
Đứa trẻ đáng thương đó đã chết trẻ từ rất sớm.
That poor child died young.
桃之夭夭,灼灼其华。
Cây đào tươi trẻ mơn mởn, hoa nở rực rỡ.
The peach tree is lush and thriving, its blossoms radiant and bright.
古代有很多婴儿因为疾病而夭亡。
Thời xưa có rất nhiều trẻ sơ sinh chết trẻ do bệnh tật.
In ancient times, many infants died young because of illness.
无论是长寿还是夭寿,我们都无法预知。
Dù là sống thọ hay chết trẻ, chúng ta đều không thể biết trước.
Whether one lives a long life or dies young, we cannot foresee it.
春天的柳枝夭夭,随风摇曳。
Cành liễu mùa xuân tươi trẻ mơn mởn, đung đưa theo gió.
In spring, the willow branches are tender and graceful, swaying in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây