ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān
nghiến răng chịu đựng, quyết tâm vượt qua
Hán việt: ngao khẩn nha quan
—

Gợi nhớ

Từ "咬紧牙关" (yǎo jǐn yá guān) mang nghĩa "nghiến răng chịu đựng, quyết tâm vượt qua", kết hợp bởi 咬 (yǎo - ngao): "Cắn" + 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 牙 (yá - nha): "Răng" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咬: Hai hàm răng trong miệng (口) đan khít giao nhau (交) kẹp chặt lấy thức ăn là động tác ngoạm giữ, cắn (咬). • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān
nghiến răng chịu đựng, quyết tâm vượt qua
咬
yǎo • ngao
Cắn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nghiến răng chịu đựng, quyết tâm vượt qua
Ví dụ (3)
miànduì面对shēnghuó生活de的dǎjī打击,tā他yǎojǐnyáguān咬紧牙关jiānchí坚持le了xiàqù下去。
Đối mặt với những cú sốc của cuộc sống, anh ấy cắn răng chịu đựng tiếp tục bước tiếp.
Facing the blows of life, he gritted his teeth and persevered.
pǎo跑zuìhòu最后yì一quān圈shí时,yùndòngyuán运动员men们dōu都yǎojǐnyáguān咬紧牙关zuò作zuìhòu最后chōngcì冲刺。
Khi chạy vòng cuối cùng, các vận động viên đều nghiến răng nỗ lực bứt phá về đích.
When running the final lap, the athletes all gritted their teeth for a final sprint.
nǎpà哪怕zài再kǔ苦zài再lèi累,wǒmen我们yě也yào要yǎojǐnyáguān咬紧牙关tǐng挺guòqù过去。
Cho dù có khổ và mệt đến mấy, chúng ta cũng phải cắn răng vượt qua.
No matter how bitter or exhausting it gets, we must grit our teeth and pull through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây