虫咬
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "虫咬" (chóngyǎo) nghĩa là "Côn trùng đốt", ghép bởi: 虫 (chóng): Sâu bọ + 咬 (yǎo): Cắn.
Thành phần cấu tạo
虫咬
Côn trùng đốt
虫
口
交
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Côn trùng đốt
Ví dụ (3)
虫咬后皮肤很痒。
Sau khi bị côn trùng đốt, da rất ngứa.
The skin is very itchy after an insect bite.
她在虫咬处涂了药膏。
Cô ấy bôi thuốc mỡ lên chỗ bị côn trùng đốt.
She applied ointment to the insect bite.
严重虫咬可能会肿胀。
Vết côn trùng đốt nghiêm trọng có thể sưng lên.
Severe insect bites may cause swelling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây