ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虫咬
chóngyǎo
Côn trùng đốt
Hán việt: trùng ngao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "虫咬" (chóngyǎo) nghĩa là "Côn trùng đốt", ghép bởi: 虫 (chóng): Sâu bọ + 咬 (yǎo): Cắn.

Thành phần cấu tạo

虫咬
chóngyǎo
Côn trùng đốt
虫
口
交

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Côn trùng đốt
Ví dụ (3)
chóngyǎo虫咬hòu后pífū皮肤hěn很yǎng痒。
Sau khi bị côn trùng đốt, da rất ngứa.
The skin is very itchy after an insect bite.
tā她zài在chóngyǎo虫咬chù处tú涂le了yàogāo药膏。
Cô ấy bôi thuốc mỡ lên chỗ bị côn trùng đốt.
She applied ointment to the insect bite.
yánzhòng严重chóngyǎo虫咬kěnéng可能huì会zhǒngzhàng肿胀。
Vết côn trùng đốt nghiêm trọng có thể sưng lên.
Severe insect bites may cause swelling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây