ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
启齿
qǐ chǐ
mở lời, mở miệng nói
Hán việt: khải xỉ
—

Gợi nhớ

Từ "启齿" (qǐ chǐ) mang nghĩa "mở lời, mở miệng nói", kết hợp bởi 启 (qǐ - khải): "mở" + 齿 (chǐ - xỉ): "răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 启: Dùng tay đẩy cánh cửa một cánh (户) rồi mở miệng (口) truyền dạy lời hay ý đẹp, mang nghĩa mở ra và khai sáng (启). • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).

Thành phần cấu tạo

启齿
qǐ chǐ
mở lời, mở miệng nói
启
qǐ • khải
mở
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mở lời, mở miệng nói
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事ràng让wǒ我juéde觉得hěn很nán难qǐchǐ启齿。
Chuyện này khiến tôi cảm thấy rất khó mở lời.
I find it very hard to bring up this matter.
tā他hóngzheliǎn红着脸,bù不zhī知gāi该rúhé如何qǐchǐ启齿。
Mặt anh ấy đỏ bừng, không biết nên mở lời thế nào.
Blushing, he didn't know how to open his mouth to speak of it.
jìrán既然yǐjīng已经dào到le了zhè这yí一bù步,nǐ你yòu又hébì何必nányǐqǐchǐ难以启齿ne呢?
Đã đi đến bước này rồi, bạn việc gì phải ngần ngại khó nói nữa chứ?
Now that things have come to this point, why should you still find it hard to speak up?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây