ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
启蒙
qǐméng
khai sáng, mở mang nhận thức
Hán việt: khải mông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "启蒙" (qǐméng) mang nghĩa "khai sáng, mở mang nhận thức", kết hợp bởi 启 (qǐ - khải): "mở" + 蒙 (mēng / méng / měng - mông): "lừa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 启: Dùng tay đẩy cánh cửa một cánh (户) rồi mở miệng (口) truyền dạy lời hay ý đẹp, mang nghĩa mở ra và khai sáng (启). • Chữ 蒙: Cỏ (艹) che (冖) trùm lên, bao phủ khắp nơi, che phủ 蒙.

Thành phần cấu tạo

启蒙
qǐméng
khai sáng, mở mang nhận thức
启
qǐ • khải
mở
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
蒙
mēng / méng / měng • mông
lừa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che (phía giữa)
豕
Bộ Thỉ
Heo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai sáng, mở mang nhận thức
Ví dụ (5)
zhè这tàoshū套书shì是értóng儿童yīngyǔ英语qǐméng启蒙de的hǎo好jiàocái教材。
Bộ sách này là tài liệu tốt để khai tâm tiếng Anh cho trẻ em.
This set of books is excellent material for children's early English education.
lǎoshī老师de的yì一fān番huà话duì对wǒ我qǐdào起到le了qǐméng启蒙de的zuòyòng作用。
Những lời của thầy giáo đã có tác dụng khai sáng đối với tôi.
What the teacher said played an enlightening role for me.
qǐméng启蒙yùndòng运动duì对ōuzhōu欧洲lìshǐ历史chǎnshēng产生le了shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Phong trào Khai sáng đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với lịch sử châu Âu.
The Enlightenment had a profound impact on European history.
mǔqīn母亲shì是wǒ我yīnyuè音乐dàolù道路shàng上de的qǐméng启蒙lǎoshī老师。
Mẹ là người thầy khai thông trên con đường âm nhạc của tôi.
My mother was my first music teacher.
zhéxué哲学de的mùdì目的zhīyí之一jiùshì就是qǐméng启蒙dàzhòng大众de的sīxiǎng思想。
Một trong những mục đích của triết học chính là khai sáng tư tưởng cho quần chúng.
One of the aims of philosophy is to enlighten the public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây