ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承蒙
chéng méng
lịch sự (được nhận, được chiếu cố)
Hán việt: thừa mông
—

Gợi nhớ

Từ "承蒙" (chéng méng) mang nghĩa "lịch sự (được nhận, được chiếu cố)", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 蒙 (mēng / méng / měng - mông): "lừa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 蒙: Cỏ (艹) che (冖) trùm lên, bao phủ khắp nơi, che phủ 蒙.

Thành phần cấu tạo

承蒙
chéng méng
lịch sự (được nhận, được chiếu cố)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
蒙
mēng / méng / měng • mông
lừa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che (phía giữa)
豕
Bộ Thỉ
Heo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lịch sự (được nhận, được chiếu cố)
Ví dụ (3)
chéngméng承蒙guānzhào关照,búshènggǎnjī不胜感激。
Được anh chiếu cố, tôi vô cùng cảm kích.
I am deeply grateful for your kind care and support.
chéngméng承蒙gè各wèi位hòu'ài厚爱,jīntiān今天wǒ我cái才néng能zhàn站zài在zhèlǐ这里。
Được sự yêu mến của mọi người, hôm nay tôi mới có thể đứng ở đây.
Thanks to everyone's great kindness, I am able to stand here today.
chéngméng承蒙nín您de的shèngqíng盛情yāoqǐng邀请,wǒ我yídìng一定zhǔnshí准时chūxí出席。
Được sự mời nhiệt tình của ông, tôi nhất định sẽ tham dự đúng giờ.
Thank you for your gracious invitation; I will certainly attend on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây