ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
项目启动
xiàngmù qǐdòng
Khởi động dự án
Hán việt: hạng mục khải động
—

Gợi nhớ

Từ "项目启动" (xiàngmù qǐdòng) mang nghĩa "Khởi động dự án", kết hợp bởi 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt" + 启 (qǐ - khải): "mở" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 启: Dùng tay đẩy cánh cửa một cánh (户) rồi mở miệng (口) truyền dạy lời hay ý đẹp, mang nghĩa mở ra và khai sáng (启). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

项目启动
xiàngmù qǐdòng
Khởi động dự án
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
启
qǐ • khải
mở
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Khởi động dự án
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在xiàngmù项目qǐdòng启动。
Nhân viên hành chính đang khởi động dự án.
The administrative staff are initiating the project.
xiàngmù项目qǐdòng启动qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi khởi động dự án phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before project kickoff.
xiàngmù项目qǐdòng启动hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi khởi động dự án phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after project kickoff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây