ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙齿
yáchǐ
răng.
Hán việt: nha xỉ
颗
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những chiếc răng hàm đan khít (牙: bộ Nha) xếp đều đặn trong khuôn miệng (齿: bộ Chỉ 止 trên khung Khảm 凵) giúp cắn giữ và nghiền nhỏ thức ăn mỗi ngày chính là hàm "răng" (牙齿).

Thành phần cấu tạo

牙齿
yáchǐ
Răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:răng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成zǎowǎn早晚shuā刷yáchǐ牙齿de的hǎo好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt đánh răng sáng tối.
We should develop the good habit of brushing our teeth morning and night.
tā他de的yáchǐ牙齿yòu又bái白yòu又zhěngqí整齐。
Răng của anh ấy vừa trắng lại vừa đều.
His teeth are white and neat.
shǎo少chītáng吃糖,bùrán不然duì对yáchǐ牙齿bù不hǎo好。
Ăn ít kẹo thôi, nếu không sẽ không tốt cho răng.
Eat less sugar, otherwise it's bad for your teeth.
wǒ我yě也xiǎng想qù去xǐ洗yá牙,ràng让yáchǐ牙齿gèng更gānjìng干净。
Tôi cũng muốn đi lấy cao răng (rửa răng) để răng sạch sẽ hơn.
I also want to get my teeth cleaned to make them cleaner.
zhè这zhī只lǎohǔ老虎de的yáchǐ牙齿hěn很fēnglì锋利。
Răng của con hổ này rất sắc nhọn.
This tiger's teeth are very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây