牙齿卫生师
颗
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy chuyên môn (师) giúp bảo vệ (卫) sự sống khỏe mạnh (生) và giữ gìn sạch sẽ cho hàm răng cửa lẫn răng hàm (牙齿: bộ Nha 牙 và bộ Xỉ 齿 gồm 止, 凵) chính là "chuyên viên vệ sinh răng" (牙齿卫生师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙齿卫生师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên vệ sinh răng
Ví dụ (3)
牙齿卫生师帮我洗牙。
Chuyên viên vệ sinh răng giúp tôi làm sạch răng.
The dental hygienist cleaned my teeth.
牙齿卫生师教孩子正确刷牙。
Chuyên viên vệ sinh răng dạy trẻ đánh răng đúng cách.
The dental hygienist taught the child how to brush teeth properly.
诊所有两名牙齿卫生师。
Phòng khám có hai chuyên viên vệ sinh răng.
The clinic has two dental hygienists.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây