ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙齿卫生师
yáchǐ wèishēngshī
Chuyên viên vệ sinh răng
Hán việt: nha xỉ vệ sinh sư
颗
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy chuyên môn (师) giúp bảo vệ (卫) sự sống khỏe mạnh (生) và giữ gìn sạch sẽ cho hàm răng cửa lẫn răng hàm (牙齿: bộ Nha 牙 và bộ Xỉ 齿 gồm 止, 凵) chính là "chuyên viên vệ sinh răng" (牙齿卫生师).

Thành phần cấu tạo

牙齿卫生师
yáchǐ wèishēngshī
Chuyên viên vệ sinh răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên vệ sinh răng
Ví dụ (3)
yáchǐ牙齿wèishēng卫生shī师bāng帮wǒ我xǐ洗yá牙。
Chuyên viên vệ sinh răng giúp tôi làm sạch răng.
The dental hygienist cleaned my teeth.
yáchǐ牙齿wèishēng卫生shī师jiāo教háizi孩子zhèngquè正确shuāyá刷牙。
Chuyên viên vệ sinh răng dạy trẻ đánh răng đúng cách.
The dental hygienist taught the child how to brush teeth properly.
zhěnsuǒ诊所yǒu有liǎng两míng名yáchǐ牙齿wèishēng卫生shī师。
Phòng khám có hai chuyên viên vệ sinh răng.
The clinic has two dental hygienists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây