ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叱
chì
mắng, quát
Hán việt: sất
丨フ一ノフ
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) buông ra những lời lẽ sắc lạnh như lưỡi dao găm (匕) nhằm răn đe người đối diện là tiếng quát tháo, quát mắng (叱).

Thành phần cấu tạo

叱
chì
mắng, quát
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Nhọn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mắng, quát
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板yánlì严厉de地chì叱zé责le了nà那gè个fàncuò犯错de的yuángōng员工。
Ông chủ đã nghiêm khắc quở mắng người nhân viên phạm lỗi đó.
The boss sternly reprimanded the employee who had made a mistake.
jǐngchá警察nù怒chì叱xiǎotōu小偷,ràng让tā他fàngxià放下shǒulǐ手里de的dōngxi东西。
Cảnh sát tức giận quát tên trộm, bắt hắn bỏ đồ trong tay xuống.
The police officer shouted angrily at the thief, ordering him to put down what he was holding.
tā他dàshēng大声chì叱hē喝zhe着bù不tīnghuà听话de的lièquǎn猎犬。
Anh ta lớn tiếng quát mắng con chó săn không nghe lời.
He shouted loudly at the disobedient hunting dog.
fùqīn父亲hē呵chì叱le了zhèngzài正在dǎjià打架de的liǎng两gè个háizi孩子。
Người cha đã quát mắng hai đứa trẻ đang đánh nhau.
The father scolded the two children who were fighting.
wúlùn无论zěnme怎么bèi被chì叱mà骂,tā他yīrán依然bù不kěn肯rèncuò认错。
Dù bị quát mắng thế nào, anh ta vẫn không chịu nhận lỗi.
No matter how much he was scolded, he still refused to admit he was wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây