叱
丨フ一ノフ
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) buông ra những lời lẽ sắc lạnh như lưỡi dao găm (匕) nhằm răn đe người đối diện là tiếng quát tháo, quát mắng (叱).
Thành phần cấu tạo
叱
mắng, quát
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Nhọn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mắng, quát
Ví dụ (5)
老板严厉地叱责了那个犯错的员工。
Ông chủ đã nghiêm khắc quở mắng người nhân viên phạm lỗi đó.
The boss sternly reprimanded the employee who had made a mistake.
警察怒叱小偷,让他放下手里的东西。
Cảnh sát tức giận quát tên trộm, bắt hắn bỏ đồ trong tay xuống.
The police officer shouted angrily at the thief, ordering him to put down what he was holding.
他大声叱喝着不听话的猎犬。
Anh ta lớn tiếng quát mắng con chó săn không nghe lời.
He shouted loudly at the disobedient hunting dog.
父亲呵叱了正在打架的两个孩子。
Người cha đã quát mắng hai đứa trẻ đang đánh nhau.
The father scolded the two children who were fighting.
无论怎么被叱骂,他依然不肯认错。
Dù bị quát mắng thế nào, anh ta vẫn không chịu nhận lỗi.
No matter how much he was scolded, he still refused to admit he was wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây