ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
齒 (齿)
chǐ
răng (bộ Xỉ)
Hán việt: xỉ
HSK 2
—

Gợi nhớ

Khi khớp cắn dừng lại (止), những hạt gạo trắng (米) nằm gọn trong khuôn miệng (凵) được nhai nghiền nhỏ nhờ những chiếc răng đều đặn, cũng dùng để chỉ bánh răng (齒).

Thành phần cấu tạo

齒 (齿)
chǐ
răng (bộ Xỉ)
齒
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn giữ chặt thức ăn, biểu âm xỉ
米
Bộ Mễ
Hạt gạo trắng nằm giữa hai hàng răng cửa
凵
Bộ Khảm
Khuôn miệng há ra bao bọc hàm răng
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn giữ chặt thức ăn, biểu âm xỉ
凵
Bộ Khảm
Khuôn miệng há ra bao bọc hàm răng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:răng (bộ Xỉ)
Ví dụ (5)
wǒ我de的yáchǐ牙齿tòng痛。
Răng của tôi bị đau.
My tooth hurts.
nǐ你yào要hǎo好hǎo好bǎohù保护nǐ你de的yáchǐ牙齿。
Bạn phải bảo vệ thật tốt răng của mình.
You need to take good care of your teeth.
zhè这gè个jīqì机器de的chǐlún齿轮huài坏le了。
Bánh răng của cỗ máy này bị hỏng rồi.
The gear on this machine is broken.
zuótiān昨天wǒ我qù去yīyuàn医院bá拔le了yì一kē颗yáchǐ牙齿。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện nhổ một chiếc răng.
I went to the hospital yesterday and had a tooth pulled.
tā他kǒuchǐlínglì口齿伶俐,fēicháng非常shìhé适合zuò做xiāoshòuyuán销售员。
Anh ấy ăn nói lưu loát, rất thích hợp làm nhân viên bán hàng.
He is eloquent and articulate, making him very well suited to being a salesperson.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây