ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侈
chǐ
hoang phí, xa xỉ
Hán việt: xỉ
ノ丨ノフ丶ノフ丶
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Con người (亻) nếu cứ tiêu xài quá nhiều (多) vượt xa nhu cầu thực tế thì sẽ rơi vào lối sống hoang phí, xa xỉ (侈).

Thành phần cấu tạo

侈
chǐ
hoang phí, xa xỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang phí, xa xỉ
Ví dụ (5)
tā他de的shēnghuó生活fēicháng非常shēchǐ奢侈。
Cuộc sống của anh ấy rất xa xỉ.
He lives a very luxurious life.
tā她mǎibùqǐ买不起zhèxiē这些ángguì昂贵de的shēchǐpǐn奢侈品。
Cô ấy không đủ tiền mua những món đồ xa xỉ đắt đỏ này.
She can't afford these expensive luxury goods.
nà那gè个huángdì皇帝guò过zhe着qióng穷shē奢jí极chǐ侈de的shēnghuó生活。
Vị hoàng đế đó sống một cuộc sống hoang phí tột độ.
That emperor lived a life of extreme extravagance.
fǎnduì反对shēchǐ奢侈làngfèi浪费shì是měi每gè个rén人yìng应jǐn尽de的zérèn责任。
Phản đối sự hoang phí và xa hoa là trách nhiệm của mỗi người.
Opposing extravagance and waste is everyone's responsibility.
duì对wǒ我láishuō来说,zhōumò周末néng能shuì睡gè个hǎo好jiào觉jiǎnzhí简直shì是yì一zhǒng种shēchǐ奢侈。
Đối với tôi, cuối tuần có thể có một giấc ngủ ngon quả thực là một sự xa xỉ.
For me, being able to get a good night's sleep on the weekend is simply a luxury.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây