侈
ノ丨ノフ丶ノフ丶
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) nếu cứ tiêu xài quá nhiều (多) vượt xa nhu cầu thực tế thì sẽ rơi vào lối sống hoang phí, xa xỉ (侈).
Thành phần cấu tạo
侈
hoang phí, xa xỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
多
Đa
Nhiều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hoang phí, xa xỉ
Ví dụ (5)
他的生活非常奢侈。
Cuộc sống của anh ấy rất xa xỉ.
He lives a very luxurious life.
她买不起这些昂贵的奢侈品。
Cô ấy không đủ tiền mua những món đồ xa xỉ đắt đỏ này.
She can't afford these expensive luxury goods.
那个皇帝过着穷奢极侈的生活。
Vị hoàng đế đó sống một cuộc sống hoang phí tột độ.
That emperor lived a life of extreme extravagance.
反对奢侈浪费是每个人应尽的责任。
Phản đối sự hoang phí và xa hoa là trách nhiệm của mỗi người.
Opposing extravagance and waste is everyone's responsibility.
对我来说,周末能睡个好觉简直是一种奢侈。
Đối với tôi, cuối tuần có thể có một giấc ngủ ngon quả thực là một sự xa xỉ.
For me, being able to get a good night's sleep on the weekend is simply a luxury.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây