ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇耻大辱
qí chǐ dà rǔ
Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn
Hán việt: kỳ sỉ đại nhục
—

Gợi nhớ

Từ "奇耻大辱" (qí chǐ dà rǔ) mang nghĩa "Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 耻 (chǐ - sỉ): "xấu hổ" + 大 (dà - đại): "to" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 耻: Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

奇耻大辱
qí chǐ dà rǔ
Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
耻
chǐ • sỉ
xấu hổ
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn
Ví dụ (3)
shūdiào输掉zhè这chǎng场guānjiàn关键de的bǐsài比赛bèi被tāmen他们shìwéi视为qíchǐdàrǔ奇耻大辱。
Thua trận đấu quan trọng này bị họ coi là một mối nhục nhã ê chề.
Losing this crucial match was regarded by them as a tremendous humiliation.
guójiā国家lǐngtǔ领土bèi被qīnzhàn侵占shì是zhěnggè整个mínzú民族de的qíchǐdàrǔ奇耻大辱。
Lãnh thổ quốc gia bị xâm chiếm là mối nhục cực lớn của toàn thể dân tộc.
Having the country's territory occupied is a tremendous humiliation for the entire nation.
tā他wúfǎ无法rěnshòu忍受zhè这zhǒng种qíchǐdàrǔ奇耻大辱,fèn'ércízhí愤而辞职。
Anh ta không thể chịu đựng được nỗi nhục nhã ê chề này nên đã phẫn nộ từ chức.
Unable to bear such a terrible humiliation, he resigned in anger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây