辱
一ノ一一丨ノ丶一丨丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).
Thành phần cấu tạo
辱
sỉ nhục, ô nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sỉ nhục, ô nhục
Ví dụ (5)
他觉得这种提议是对他的侮辱。
Anh ấy cảm thấy đề nghị này là một sự sỉ nhục đối với mình.
He felt that such a proposal was an insult to him.
忘记历史就是一种耻辱。
Lãng quên lịch sử là một nỗi ô nhục.
Forgetting history is a disgrace.
她不愿意忍受这样的屈辱。
Cô ấy không muốn chịu đựng sự nhục nhã như vậy.
She was unwilling to endure such humiliation.
在公共场合辱骂他人是违法的。
Chửi rủa sỉ nhục người khác ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.
Insulting others in public is against the law.
这场比赛的惨败对球队来说是奇耻大辱。
Thất bại thảm hại trong trận đấu này là một nỗi nhục lớn đối với đội bóng.
This crushing defeat was a great humiliation for the team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây