ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辱
rǔ
sỉ nhục, ô nhục
Hán việt: nhục
一ノ一一丨ノ丶一丨丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

辱
rǔ
sỉ nhục, ô nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sỉ nhục, ô nhục
Ví dụ (5)
tā他juéde觉得zhè这zhǒng种tíyì提议shì是duì对tā他de的wǔrǔ侮辱。
Anh ấy cảm thấy đề nghị này là một sự sỉ nhục đối với mình.
He felt that such a proposal was an insult to him.
wàngjì忘记lìshǐ历史jiùshì就是yì一zhǒng种chǐrǔ耻辱。
Lãng quên lịch sử là một nỗi ô nhục.
Forgetting history is a disgrace.
tā她bú不yuànyì愿意rěnshòu忍受zhèyàng这样de的qūrǔ屈辱。
Cô ấy không muốn chịu đựng sự nhục nhã như vậy.
She was unwilling to endure such humiliation.
zài在gōnggòng公共chǎnghé场合rǔmà辱骂tārén他人shì是wéifǎ违法de的。
Chửi rủa sỉ nhục người khác ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.
Insulting others in public is against the law.
zhè这chǎng场bǐsài比赛de的cǎnbài惨败duì对qiúduì球队láishuō来说shì是qíchǐdàrǔ奇耻大辱。
Thất bại thảm hại trong trận đấu này là một nỗi nhục lớn đối với đội bóng.
This crushing defeat was a great humiliation for the team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây