ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乳
rǔ
sữa, vú
Hán việt: nhũ
ノ丶丶ノフ丨一フ
8
道
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳).

Thành phần cấu tạo

乳
rǔ
sữa, vú
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa, vú
Ví dụ (5)
yīshēng医生jiànyì建议yīng'ér婴儿hē喝mǔrǔ母乳。
Bác sĩ khuyên nên cho trẻ sơ sinh uống sữa mẹ.
The doctor advised that the baby be fed breast milk.
tā她dìngqī定期qù去yīyuàn医院zuò做rǔfáng乳房jiǎnchá检查。
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện để khám vú.
She goes to the hospital regularly for breast examinations.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会chī吃yìxiē一些rǔzhìpǐn乳制品。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một chút sản phẩm từ sữa.
I eat some dairy products every morning.
jīngyú鲸鱼hé和hǎitún海豚dōu都shì是bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi và cá heo đều là động vật có vú.
Whales and dolphins are both mammals.
hē喝kāfēi咖啡shí时wǒ我xǐhuan喜欢jiā加yìdiǎn一点liànrǔ炼乳。
Khi uống cà phê tôi thích thêm một chút sữa đặc.
When I drink coffee, I like to add a little condensed milk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây