乳
ノ丶丶ノフ丨一フ
8
道
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳).
Thành phần cấu tạo
乳
sữa, vú
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sữa, vú
Ví dụ (5)
医生建议婴儿喝母乳。
Bác sĩ khuyên nên cho trẻ sơ sinh uống sữa mẹ.
The doctor advised that the baby be fed breast milk.
她定期去医院做乳房检查。
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện để khám vú.
She goes to the hospital regularly for breast examinations.
我每天早上都会吃一些乳制品。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một chút sản phẩm từ sữa.
I eat some dairy products every morning.
鲸鱼和海豚都是哺乳动物。
Cá voi và cá heo đều là động vật có vú.
Whales and dolphins are both mammals.
喝咖啡时我喜欢加一点炼乳。
Khi uống cà phê tôi thích thêm một chút sữa đặc.
When I drink coffee, I like to add a little condensed milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây