ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乳制品
rǔzhìpǐn
sản phẩm từ sữa
Hán việt: nhũ chế phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "乳制品" (rǔzhìpǐn) mang nghĩa "sản phẩm từ sữa", kết hợp bởi 乳 (rǔ - nhũ): "sữa" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乳: Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

乳制品
rǔzhìpǐn
sản phẩm từ sữa
乳
rǔ • nhũ
sữa
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm từ sữa
Ví dụ (3)
chāoshì超市yǒu有hěn很duō多rǔzhìpǐn乳制品。
Siêu thị có nhiều sản phẩm từ sữa.
There are many dairy products in the supermarket.
értóng儿童xūyào需要shìliàng适量rǔzhìpǐn乳制品。
Trẻ em cần sản phẩm từ sữa với lượng phù hợp.
Children need a moderate amount of dairy products.
zhè这zhǒng种rǔzhìpǐn乳制品bù不hántáng含糖。
Sản phẩm từ sữa này không chứa đường.
This dairy product is sugar-free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây