ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乳名
rǔmíng
tên mụ, tên thuở nhỏ
Hán việt: nhũ danh
—

Gợi nhớ

Từ "乳名" (rǔmíng) mang nghĩa "tên mụ, tên thuở nhỏ", kết hợp bởi 乳 (rǔ - nhũ): "sữa" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乳: Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

乳名
rǔmíng
tên mụ, tên thuở nhỏ
乳
rǔ • nhũ
sữa
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tên mụ, tên thuở nhỏ
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有jiālǐrén家里人zhǎngbèi长辈cái才huì会jiào叫tā他de的rǔmíng乳名。
Chỉ có các bậc trưởng bối trong gia đình mới gọi tên mụ của anh ấy.
Only the elders in his family call him by his childhood name.
tā他de的rǔmíng乳名jiào叫“xiǎobǎo小宝”,tīng听qǐlái起来hěn很qīnqiè亲切。
Tên mụ của cậu ấy gọi là "Tiểu Bảo", nghe rất thân thương.
His childhood nickname is "Xiaobao," which sounds very endearing.
yǐjīng已经zhǎngdà长大de的tā他tīngdào听到biérén别人hǎn喊tā他de的rǔmíng乳名,gǎndào感到yǒuxiē有些bùhǎoyìsi不好意思。
Khi đã trưởng thành, nghe thấy người khác gọi tên mụ của mình, anh ấy cảm thấy hơi ngượng ngùng.
Now that he is grown up, he feels a bit embarrassed when he hears others call him by his baby name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây