ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孺
rú
Trẻ nhỏ, đứa bé
Hán việt: nhụ
フ丨一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
17
—

Gợi nhớ

Đứa con thơ (子) còn non nớt luôn cần (需) vòng tay chăm sóc và chở che của cha mẹ, gọi là trẻ nhỏ, đứa bé (孺).

Thành phần cấu tạo

孺
rú
Trẻ nhỏ, đứa bé
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên trái)
需
Nhu
Cần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trẻ nhỏ, đứa bé
Ví dụ (3)
gōngjiāochē公交车shàng上yào要zhǔdòng主动gěi给fù妇rú孺ràngzuò让座。
Trên xe buýt cần chủ động nhường ghế cho phụ nữ và trẻ nhỏ.
Actively give up seats to women and children on the bus.
fǔshǒu俯首gān甘wèi为rú孺zi子niú牛。
Cúi đầu nguyện làm con trâu cho trẻ nhỏ.
Bowing down willingly to serve the children as an ox.
zhàogu照顾wúyīwúkào无依无靠de的gū孤rú孺。
Chăm sóc em nhỏ mồ côi không nơi nương tựa.
Take care of helpless orphans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây