ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哺乳动物
bǔrǔdòngwù
động vật có vú
Hán việt: bộ nhũ động vật
—

Gợi nhớ

Từ "哺乳动物" (bǔrǔdòngwù) mang nghĩa "động vật có vú", kết hợp bởi 哺 (bǔ - bộ): "Cho ăn" + 乳 (rǔ - nhũ): "sữa" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哺: Người mẹ dịu dàng mớm thức ăn vào miệng (口) đứa trẻ mới lớn lên như mầm non (甫) để nuôi nấng, bú mớm (哺). • Chữ 乳: Bàn tay người mẹ dịu dàng ấp ủ đứa con thơ (孚) và nuôi lớn con bằng dòng sữa ngọt lành (乚) gợi hình ảnh bầu vú và dòng sữa mẹ (乳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

哺乳动物
bǔrǔdòngwù
động vật có vú
哺
bǔ • bộ
Cho ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
乳
rǔ • nhũ
sữa
孚
Chữ Phu
Bàn tay mẹ ấp ủ đứa con nhỏ (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:động vật có vú
Ví dụ (5)
jīngyú鲸鱼suīrán虽然shēnghuó生活zài在hǎiyáng海洋lǐ里,dàn但tāmen它们shì是bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi mặc dù sống ở đại dương, nhưng chúng là động vật có vú.
Although whales live in the ocean, they are mammals.
bǔrǔdòngwù哺乳动物tōngcháng通常dōu都yōngyǒu拥有bǐjiào比较fādá发达de的dànǎo大脑。
Động vật có vú thường sở hữu bộ não khá phát triển.
Mammals usually have relatively well-developed brains.
biānfú蝙蝠shì是wéiyī唯一nénggòu能够fēixíng飞行de的bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Dơi là loài động vật có vú duy nhất có thể bay.
Bats are the only mammals capable of flight.
jīngyú鲸鱼shì是shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên thế giới.
The whale is the largest mammal in the world.
dàduōshù大多数bǔrǔdòngwù哺乳动物dōu都shì是tāi胎shēng生de的。
Hầu hết động vật có vú đều là loài đẻ con.
Most mammals are viviparous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây