ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辱骂
rùmà
Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục
Hán việt: nhục mạ
—

Gợi nhớ

Từ "辱骂" (rùmà) mang nghĩa "Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục", kết hợp bởi 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục" + 骂 (mà - mạ): "Mắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱). • Chữ 骂: Hai cái miệng (口口) cùng lớn tiếng quát tháo con ngựa (马) đang chứng, biểu thị hành động la mắng, chửi rủa (骂).

Thành phần cấu tạo

辱骂
rùmà
Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)
骂
mà • mạ
Mắng
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lăng mạ, chửi bới, sỉ nhục
Ví dụ (3)
wǎngluò网络bàolì暴力zhōng中chángcháng常常bànsuí伴随zhe着rénshēn人身gōngjī攻击hé和rǔmà辱骂。
Trong bạo lực mạng thường đi kèm với tấn công cá nhân và lăng mạ chửi bới.
Cyberbullying is often accompanied by personal attacks and verbal abuse.
wǒmen我们yīngdāng应当lǐzhì理智gōutōng沟通,ér而bú不shì是wúlǐde无礼地rǔmà辱骂tārén他人。
Chúng ta nên giao tiếp một cách lý trí, chứ không phải lăng mạ người khác một cách vô lễ.
We should communicate rationally instead of rudely hurling insults at others.
nà那gè个sījī司机yīnwèi因为qiǎngdào抢道ér而cūlǔ粗鲁de地rǔmà辱骂guòlùrén过路人。
Người tài xế đó vì tranh đường mà thô lỗ chửi bới người qua đường.
That driver rudely cursed at passersby over cutting in line on the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây