ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无耻
wúchǐ
vô sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, đê tiện.
Hán việt: vô sỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无耻" (wúchǐ) mang nghĩa "vô sỉ", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 耻 (chǐ - sỉ): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 耻: Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻).

Thành phần cấu tạo

无耻
wúchǐ
vô sỉ
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
耻
chǐ • sỉ
xấu hổ
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, đê tiện.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bēibǐ卑鄙wúchǐ无耻de的xíngwéi行为lìngrénfàzhǐ令人发指。
Hành vi bỉ ổi vô sỉ này khiến người ta căm phẫn tột độ (tóc dựng ngược).
Such despicable and shameless behavior is outrageous.
tā他jìngrán竟然chūmài出卖péngyou朋友,zhēn真shì是gè个wúchǐ无耻zhī之tú徒。
Anh ta lại dám bán đứng bạn bè, đúng là kẻ vô sỉ.
He actually betrayed his friend—what a shameless scoundrel.
shìjiè世界shàng上zěnme怎么huì会yǒu有zhème这么wúchǐ无耻de的rén人!
Trên đời sao lại có người trơ trẽn như thế này!
How can there be such shameless people in this world!
duìyú对于zhè这zhǒng种wúchǐ无耻de的yāoqiú要求,wǒmen我们jiānjué坚决jùjué拒绝。
Đối với yêu cầu trơ trẽn kiểu này, chúng tôi kiên quyết từ chối.
We firmly reject such shameless demands.
yóuyú由于tā他de的wúchǐ无耻huǎngyán谎言,dàjiā大家dōu都hěn很shēngqì生气。
Vì những lời nói dối không biết ngượng của anh ta, mọi người đều rất tức giận.
Everyone was very angry because of his shameless lies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây