ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软呢帽
ruǎní mào
Mũ phớt vải mềm
Hán việt: nhuyễn ni mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "软呢帽" (ruǎní mào) nghĩa là "Mũ phớt vải mềm", ghép bởi: 软 (ruǎn): Mềm mại + 呢 (ne): đâu? + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

软呢帽
ruǎní mào
Mũ phớt vải mềm
车
欠
口
尼
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ phớt vải mềm
Ví dụ (3)
tā他dài戴zhe着yì一dǐng顶hēisè黑色ruǎn软ne呢mào帽。
Anh ấy đội một chiếc mũ phớt mềm màu đen.
He is wearing a black fedora.
ruǎn软ne呢mào帽ràng让tā他kàn看qǐlái起来hěn很yōuyǎ优雅。
Mũ phớt mềm làm anh ấy trông rất lịch lãm.
The fedora makes him look very elegant.
zhè这dǐng顶ruǎn软ne呢mào帽shìhé适合zhèngshì正式chǎnghé场合。
Chiếc mũ phớt mềm này phù hợp với dịp trang trọng.
This fedora is suitable for formal occasions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây