课程软件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课程软件" (kèchéng ruǎnjiàn) nghĩa là "Giáo trình điện tử", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 程 (chéng): quãng đường + 软 (ruǎn): Mềm mại + 件 (jiàn): Cái.
Thành phần cấu tạo
课程软件
Giáo trình điện tử
讠
果
禾
呈
车
欠
Hình ảnh:

Phân tích từ 课程软件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo trình điện tử
Ví dụ (3)
课程软件可以在线使用。
Giáo trình điện tử có thể sử dụng trực tuyến.
The courseware can be used online.
老师更新了课程软件。
Giáo viên đã cập nhật giáo trình điện tử.
The teacher updated the courseware.
学生用课程软件完成练习。
Học sinh dùng giáo trình điện tử để hoàn thành bài luyện tập.
Students use the courseware to complete exercises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây