ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课程软件
kèchéng ruǎnjiàn
Giáo trình điện tử
Hán việt: khóa trình nhuyễn kiện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课程软件" (kèchéng ruǎnjiàn) nghĩa là "Giáo trình điện tử", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 程 (chéng): quãng đường + 软 (ruǎn): Mềm mại + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

课程软件
kèchéng ruǎnjiàn
Giáo trình điện tử
讠
果
禾
呈
车
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo trình điện tử
Ví dụ (3)
kèchéng课程ruǎnjiàn软件kěyǐ可以zàixiàn在线shǐyòng使用。
Giáo trình điện tử có thể sử dụng trực tuyến.
The courseware can be used online.
lǎoshī老师gēngxīn更新le了kèchéng课程ruǎnjiàn软件。
Giáo viên đã cập nhật giáo trình điện tử.
The teacher updated the courseware.
xuésheng学生yòng用kèchéng课程ruǎnjiàn软件wánchéng完成liànxí练习。
Học sinh dùng giáo trình điện tử để hoàn thành bài luyện tập.
Students use the courseware to complete exercises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây