ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吾
wú
Ta (cổ điển)
Hán việt: ngô
一丨フ一丨フ一
7
HSK 3
Đại từ

Gợi nhớ

Dùng cái miệng (口) đĩnh đạc nói lời tự xưng giữa năm phương (五) trời đất, mang nghĩa cổ là tôi, ta, chúng ta (吾).

Thành phần cấu tạo

吾
wú
Ta (cổ điển)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Ta (cổ điển)
Ví dụ (5)
wú吾rì日sān三shěng省wú吾shēn身。
Mỗi ngày ta tự xét mình ba lần.
I examine myself three times a day.
wú吾shí十yǒu有wǔ五ér而zhì志yú于xué学。
Ta mười lăm tuổi đã để tâm vào việc học.
At fifteen, I set my heart on learning.
wú吾shēng生yě也yǒu有yá涯,ér而zhī知yě也wú无yá涯。
Đời ta có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn.
My life is finite, but knowledge is infinite.
wú吾ài爱wú吾shī师,wú吾gèng更ài爱zhēnlǐ真理。
Ta yêu thầy ta, nhưng ta càng yêu chân lý hơn.
I love my teacher, but I love truth even more.
wú吾bù不zhī知qí其míng名。
Ta không biết tên của nó.
I do not know its name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây