吾
一丨フ一丨フ一
7
HSK 3
Đại từ
Gợi nhớ
Dùng cái miệng (口) đĩnh đạc nói lời tự xưng giữa năm phương (五) trời đất, mang nghĩa cổ là tôi, ta, chúng ta (吾).
Thành phần cấu tạo
吾
Ta (cổ điển)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Ta (cổ điển)
Ví dụ (5)
吾日三省吾身。
Mỗi ngày ta tự xét mình ba lần.
I examine myself three times a day.
吾十有五而志于学。
Ta mười lăm tuổi đã để tâm vào việc học.
At fifteen, I set my heart on learning.
吾生也有涯,而知也无涯。
Đời ta có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn.
My life is finite, but knowledge is infinite.
吾爱吾师,吾更爱真理。
Ta yêu thầy ta, nhưng ta càng yêu chân lý hơn.
I love my teacher, but I love truth even more.
吾不知其名。
Ta không biết tên của nó.
I do not know its name.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây