ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支支吾吾
zhī zhī wú wú
ấp úng, ngập ngừng, quanh co
Hán việt: chi chi ngô ngô
—

Gợi nhớ

Từ "支支吾吾" (zhī zhī wú wú) mang nghĩa "ấp úng, ngập ngừng, quanh co", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 吾 (wú - ngô): "Ta (cổ điển)" + 吾 (wú - ngô): "Ta (cổ điển)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 吾: Dùng cái miệng (口) đĩnh đạc nói lời tự xưng giữa năm phương (五) trời đất, mang nghĩa cổ là tôi, ta, chúng ta (吾). • Chữ 吾: Dùng cái miệng (口) đĩnh đạc nói lời tự xưng giữa năm phương (五) trời đất, mang nghĩa cổ là tôi, ta, chúng ta (吾).

Thành phần cấu tạo

支支吾吾
zhī zhī wú wú
ấp úng, ngập ngừng, quanh co
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
吾
wú • ngô
Ta (cổ điển)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
吾
wú • ngô
Ta (cổ điển)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ấp úng, ngập ngừng, quanh co
Ví dụ (3)
miànduì面对lǎoshī老师de的zhìwèn质问,tā他zhīzhīwúwú支支吾吾de地dá答bú不shànglái上来。
Đối mặt với câu hỏi chất vấn của thầy giáo, cậu ấy ấp úng không trả lời được.
Faced with the teacher's questioning, he stammered and couldn't come up with an answer.
nǐ你yǒu有shénme什么huà话jiù就zhíshuō直说,bié别zhīzhīwúwú支支吾吾de的。
Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng đi, đừng có ngập ngừng quanh co nữa.
If you have something to say, just say it straight—don't hem and haw.
jǐngchá警察yí一wèn问dào到guānjiàn关键wèntí问题,xiányírén嫌疑人jiù就kāishǐ开始zhīzhīwúwú支支吾吾。
Hễ cảnh sát hỏi đến vấn đề then chốt, tên nghi phạm lại bắt đầu quanh co ấp úng.
As soon as the police asked about the key issues, the suspect started stammering evasively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây