ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分支
fēnzhī
nhánh, chi nhánh
Hán việt: phân chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "分支" (fēnzhī) mang nghĩa "nhánh, chi nhánh", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

分支
fēnzhī
nhánh, chi nhánh
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhánh, chi nhánh
Ví dụ (5)
zhè这jiā家yínháng银行zài在quánguó全国gèdì各地dōu都yǒu有fēnzhī分支jīgòu机构。
Ngân hàng này có các cơ quan chi nhánh ở khắp nơi trên cả nước.
This bank has branches all over the country.
xīnlǐxué心理学shì是zhéxué哲学de的yí一gè个zhòngyào重要fēnzhī分支。
Tâm lý học là một nhánh quan trọng của triết học.
Psychology is an important branch of philosophy.
zhè这tiáo条hé河yǒu有jǐ几gè个xiǎo小fēnzhī分支。
Con sông này có một vài nhánh nhỏ.
This river has several smaller branches.
qǐng请zài在hébìng合并dào到zhǔ主fēnzhī分支zhīqián之前cèshì测试nǐ你de的dàimǎ代码。
Vui lòng kiểm tra mã của bạn trước khi gộp vào nhánh chính.
Please test your code before merging it into the main branch.
gōngsī公司juédìng决定zài在hǎiwài海外shèlì设立xīn新de的fēnzhī分支。
Công ty quyết định thành lập chi nhánh mới ở nước ngoài.
The company has decided to set up a new branch overseas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây