ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采矿
cǎi//kuàng
khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
Hán việt: thái khoáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "采矿" (cǎi//kuàng) mang nghĩa "khai thác mỏ, khai thác khoáng sản", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿).

Thành phần cấu tạo

采矿
cǎi//kuàng
khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'cǎi / kuàng')
Nghĩa:khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
Ví dụ (5)
cǎikuàng采矿duì对huánjìng环境yǒu有hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Khai thác khoáng sản có ảnh hưởng rất lớn đến môi trường.
Mining has a major impact on the environment.
zhè这jiā家gōngsī公司yǐnjìn引进le了yì一zhǒng种xīn新de的cǎikuàng采矿jìshù技术。
Công ty này đã áp dụng một công nghệ khai thác mỏ mới.
This company has introduced a new mining technology.
tāmen他们zài在shānqū山区jìnxíng进行cǎikuàng采矿zuòyè作业。
Họ đang tiến hành các hoạt động khai thác mỏ ở khu vực miền núi.
They are carrying out mining operations in the mountainous area.
cǎikuàng采矿yè业shì是gāiguó该国de的zhīzhù支柱chǎnyè产业。
Ngành khai thác mỏ là ngành công nghiệp trụ cột của quốc gia này.
The mining industry is a pillar industry of the country.
chángqī长期cǎikuàng采矿dǎozhì导致dìxiàshuǐ地下水shòudào受到le了wūrǎn污染。
Khai thác khoáng sản trong thời gian dài dẫn đến việc nước ngầm bị ô nhiễm.
Long-term mining has led to groundwater pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây