ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开采
kāicǎi
khai thác (mỏ, tài nguyên), đào (khoáng sản).
Hán việt: khai thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开采" (kāicǎi) mang nghĩa "khai thác", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 采 (cǎi - thái): "hái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采).

Thành phần cấu tạo

开采
kāicǎi
khai thác
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai thác (mỏ, tài nguyên), đào (khoáng sản).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要hélǐ合理kāicǎi开采hé和lìyòng利用zìránzīyuán自然资源。
Chúng ta phải khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
We must exploit and utilize natural resources in a rational way.
zhè这jiā家gōngsī公司huòdé获得le了shēnhǎi深海shíyóu石油de的kāicǎi开采quán权。
Công ty này đã giành được quyền khai thác dầu mỏ dưới biển sâu.
This company obtained the rights to drill for deep-sea oil.
guòdù过度kāicǎi开采dìxiàshuǐ地下水huì会dǎozhì导致dìmiàn地面chénjiàng沉降。
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.
Excessive extraction of groundwater can cause land subsidence.
suízhe随着jìshù技术de的jìnbù进步,kāicǎi开采chéngběn成本dàdàjiàngdī大大降低le了。
Cùng với sự tiến bộ của kỹ thuật, chi phí khai thác đã giảm đi đáng kể.
With advances in technology, extraction costs have been greatly reduced.
fēifǎ非法kāicǎi开采kuàngchǎn矿产yánzhòng严重pòhuài破坏le了dāngdì当地de的shēngtài生态huánjìng环境。
Khai thác khoáng sản trái phép đã phá hoại nghiêm trọng môi trường sinh thái địa phương.
Illegal mining has seriously damaged the local ecological environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây