ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận, tiếp nhận, nghe theo (ý kiến, đề nghị).
Hán việt: thái nạp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "采纳" (cǎinà) mang nghĩa "tiếp thu, chấp nhận", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp thu, chấp nhận, tiếp nhận, nghe theo (ý kiến, đề nghị).
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板cǎinà采纳le了wǒ我de的jiànyì建议,gǎijìn改进le了gōngzuò工作liúchéng流程。
Ông chủ đã tiếp thu kiến nghị của tôi, cải tiến quy trình làm việc.
The boss adopted my suggestion and improved the workflow.
wěiyuánhuì委员会zuìzhōng最终cǎinà采纳le了zhè这gè个shèjì设计fāng'àn方案。
Ủy ban cuối cùng đã chấp nhận phương án thiết kế này.
The committee ultimately adopted this design proposal.
zhǐyǒu只有hélǐ合理de的yìjiàn意见cái才huì会bèi被cǎinà采纳。
Chỉ những ý kiến hợp lý mới được tiếp thu.
Only reasonable suggestions will be accepted.
wǒmen我们yào要guǎngfàn广泛tīngqǔ听取bìng并cǎinà采纳qúnzhòng群众de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải lắng nghe rộng rãi và tiếp thu ý kiến của quần chúng.
We should listen extensively to the opinions of the people and adopt them.
rúguǒ如果bù不cǎinà采纳zhè这xiàng项xīn新jìshù技术,wǒmen我们jiù就huì会luòhòu落后。
Nếu không áp dụng (tiếp nhận) công nghệ mới này, chúng ta sẽ bị tụt hậu.
If we do not adopt this new technology, we will fall behind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây