ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容纳
róngnà
chứa, đựng, chứa đựng, dung nạp, tiếp nhận (ý kiến), sức chứa.
Hán việt: dung nạp
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "容纳" (róngnà) nghĩa là "chứa đựng, chứa chấp", ghép bởi: 容 (róng): chứa đựng + 纳 (nà): Chấp nhận.

Thành phần cấu tạo

容纳
róngnà
chứa đựng, chứa chấp
宀
谷
纟
内

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chứa, đựng, chứa đựng, dung nạp, tiếp nhận (ý kiến), sức chứa.
Ví dụ (5)
zhè这gè个dàtīng大厅kěyǐ可以róngnà容纳yìqiān一千rén人。
Đại sảnh này có thể chứa được một nghìn người.
This hall can accommodate one thousand people.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型diànchí电池néng能róngnà容纳gèngduō更多de的diànliàng电量。
Loại pin kiểu mới này có thể chứa (dung nạp) được lượng điện lớn hơn.
This new type of battery can hold more charge.
tā他de的xīnxiōng心胸kuānguǎng宽广,néng能róngnà容纳gè各zhǒng种bùtóng不同de的yìjiàn意见。
Tấm lòng anh ấy rộng mở, có thể dung nạp (tiếp nhận) đủ loại ý kiến khác nhau.
He is broad-minded and can accept all kinds of different opinions.
zhè这gè个tíngchēchǎng停车场tài太xiǎo小,róngnà容纳bùliǎo不了zhème这么duō多chē车。
Bãi đỗ xe này quá nhỏ, không chứa nổi nhiều xe như vậy.
This parking lot is too small to accommodate so many cars.
dàhǎi大海néng能róngnà容纳bǎi百chuān川,suǒyǐ所以cái才rúcǐ如此hàohàn浩瀚。
Biển lớn có thể dung nạp trăm sông, cho nên mới mênh mông như thế.
The sea can receive all rivers, which is why it is so vast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây