好容易
HSK 4/5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "好容易" (hǎoróngyì) mang nghĩa "Khó khăn lắm mới, cuối cùng", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Ví dụ (5)
我好容易才买到这张回家的火车票。
Tôi khó khăn lắm (mãi) mới mua được tấm vé tàu về nhà này.
I finally managed to buy this train ticket home.
忙了一整天,孩子好容易才睡着了。
Bận rộn cả ngày trời, đứa bé khó khăn lắm mới ngủ được.
After being busy all day, the child finally fell asleep.
我们好容易才爬到了山顶,风景真美啊!
Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên được đỉnh núi, phong cảnh đẹp thật đấy!
We finally climbed to the top of the mountain, and the scenery was beautiful.
好容易有个休息天,我只想在家睡觉。
Khó khăn lắm mới có một ngày nghỉ, tôi chỉ muốn ở nhà ngủ thôi.
I finally have a day off, and all I want to do is sleep at home.
她在人群中好容易才找到了自己的妹妹。
Cô ấy mãi mới tìm thấy em gái mình trong đám đông.
She finally found her younger sister in the crowd.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây