ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好容易
hǎoróngyì
mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Hán việt: hảo dung dị
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好容易" (hǎoróngyì) mang nghĩa "Khó khăn lắm mới, cuối cùng", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

好容易
hǎoróngyì
Khó khăn lắm mới, cuối cùng
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Ví dụ (5)
wǒ我hǎoróngyì好容易cái才mǎidào买到zhè这zhāng张huíjiā回家de的huǒchēpiào火车票。
Tôi khó khăn lắm (mãi) mới mua được tấm vé tàu về nhà này.
I finally managed to buy this train ticket home.
máng忙le了yìzhěngtiān一整天,háizi孩子hǎoróngyì好容易cái才shuìzháo睡着le了。
Bận rộn cả ngày trời, đứa bé khó khăn lắm mới ngủ được.
After being busy all day, the child finally fell asleep.
wǒmen我们hǎo好róngyì容易cái才pá爬dào到le了shāndǐng山顶,fēngjǐng风景zhēn真měi美a啊!
Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên được đỉnh núi, phong cảnh đẹp thật đấy!
We finally climbed to the top of the mountain, and the scenery was beautiful.
hǎoróngyì好容易yǒu有gè个xiūxi休息tiān天,wǒ我zhǐ只xiǎng想zàijiā在家shuìjiào睡觉。
Khó khăn lắm mới có một ngày nghỉ, tôi chỉ muốn ở nhà ngủ thôi.
I finally have a day off, and all I want to do is sleep at home.
tā她zài在rénqún人群zhōng中hǎoróngyì好容易cái才zhǎodào找到le了zìjǐ自己de的mèimei妹妹。
Cô ấy mãi mới tìm thấy em gái mình trong đám đông.
She finally found her younger sister in the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây