ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无精打采
wújīngdǎcǎi
ủ rũ, phờ phạc, rầu rĩ, không có tinh thần, chán nản.
Hán việt: vô tinh đả thái
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无精打采" (wújīngdǎcǎi) mang nghĩa "uể oải", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 采 (cǎi - thái): "hái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采).

Thành phần cấu tạo

无精打采
wújīngdǎcǎi
uể oải
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ủ rũ, phờ phạc, rầu rĩ, không có tinh thần, chán nản.
Ví dụ (5)
tā他jīntiān今天kàn看qǐlái起来wújīngdǎcǎi无精打采de的,shì是bú不shì是shēngbìng生病le了?
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ, có phải bị ốm rồi không?
He looks listless today. Is he sick?
yīnwèi因为kǎoshì考试méi没kǎo考hǎo好,háizi孩子yī一zhěng整tiān天dōu都wújīngdǎcǎi无精打采。
Vì thi không tốt nên đứa bé cả ngày cứ rầu rĩ không vui.
Because the child didn't do well on the exam, he was listless all day.
liánxù连续jiā加le了yì一zhōu周bān班,dàjiā大家dōu都xiǎnde显得wújīngdǎcǎi无精打采。
Tăng ca liên tục một tuần, mọi người đều tỏ ra phờ phạc mệt mỏi.
After working overtime for a whole week, everyone seemed listless.
zhè这pén盆huā花hǎo好jǐ几tiān天méi没jiāoshuǐ浇水le了,yèzi叶子wújīngdǎcǎi无精打采de地chuí垂zhe着。
Chậu hoa này mấy ngày không tưới nước, lá cây rủ xuống ủ rũ.
This potted plant hasn't been watered for days, and its leaves are drooping lifelessly.
bié别zhème这么wújīngdǎcǎi无精打采de的,zhènzuò振作qǐlái起来!
Đừng có ủ rũ như thế, phấn chấn lên nào!
Don't be so listless. Pull yourself together!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây