ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风采
fēngcǎi
phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
Hán việt: phong thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风采" (fēngcǎi) mang nghĩa "phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 采 (cǎi - thái): "hái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采).

Thành phần cấu tạo

风采
fēngcǎi
phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong thái, thần thái, dáng vẻ xuất sắc
Ví dụ (5)
tā她zài在wǔtái舞台shàng上zhǎnxiàn展现le了mírén迷人de的fēngcǎi风采。
Cô ấy đã thể hiện phong thái quyến rũ trên sân khấu.
She displayed a charming elegance on stage.
suīrán虽然tā他yǐjīng已经niánmài年迈,dàn但fēngcǎi风采bùjiǎndāngnián不减当年。
Mặc dù ông ấy đã có tuổi, nhưng phong độ vẫn không hề giảm sút so với năm xưa.
Although he is already old, he still retains the same charisma he had in his younger days.
jīntiān今天wǒmen我们yǒuxìng有幸lǐnglüè领略le了dàshī大师de的fēngcǎi风采。
Hôm nay chúng tôi may mắn được chiêm ngưỡng thần thái của bậc đại sư.
Today we had the privilege of witnessing the master's style firsthand.
yùndòngyuán运动员men们zài在bǐsài比赛zhōng中sài赛chū出le了niánqīng年轻yídài一代de的fēngcǎi风采。
Các vận động viên đã thể hiện được phong thái của thế hệ trẻ trong cuộc thi.
In the competition, the athletes showcased the spirit and style of the younger generation.
nà那zhāng张zhàopiān照片wánměi完美de地bǔzhuō捕捉dào到le了tā她niánqīng年轻shí时de的fēngcǎi风采。
Bức ảnh đó đã lưu giữ một cách hoàn hảo dáng vẻ xuất sắc thời trẻ của cô ấy.
That photo perfectly captured her youthful elegance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây