ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
煤矿
méikuàng
mỏ than
Hán việt: môi khoáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "煤矿" (méikuàng) mang nghĩa "mỏ than", kết hợp bởi 煤 (méi - môi): "than đá" + 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 煤: Thứ khoáng vật nào đó (某) đào từ lòng đất khi gặp lửa (火) liền cháy rực tỏa nhiệt lớn chính là than đá (煤). • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿).

Thành phần cấu tạo

煤矿
méikuàng
mỏ than
煤
méi • môi
than đá
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ than
Ví dụ (5)
tā他zài在méikuàng煤矿gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở mỏ than.
He works in a coal mine.
zhè这gè个méikuàng煤矿de的ānquán安全biāozhǔn标准hěn很gāo高。
Tiêu chuẩn an toàn của mỏ than này rất cao.
This coal mine has very high safety standards.
wèile为了bǎohù保护huánjìng环境,xǔduō许多méikuàng煤矿yǐ已bèi被guānbì关闭。
Để bảo vệ môi trường, nhiều mỏ than đã bị đóng cửa.
To protect the environment, many coal mines have been shut down.
gōngrén工人men们yídà一大zǎojiù早就xià下méikuàng煤矿le了。
Các công nhân đã xuống mỏ than từ sáng sớm.
The workers went down into the coal mine early in the morning.
dāngdì当地de的jīngjì经济zhǔyào主要yīlài依赖méikuàng煤矿。
Nền kinh tế địa phương chủ yếu dựa vào mỏ than.
The local economy depends mainly on coal mining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây