煤
丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
13
块
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ khoáng vật nào đó (某) đào từ lòng đất khi gặp lửa (火) liền cháy rực tỏa nhiệt lớn chính là than đá (煤).
Thành phần cấu tạo
煤
than đá
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:than đá
Ví dụ (3)
煤可以用来发电。
Than đá có thể dùng để phát điện.
Coal can be used to generate electricity.
矿工在煤矿工作。
Thợ mỏ làm việc ở mỏ than.
Miners work in the coal mine.
冬天需要准备煤。
Mùa đông cần chuẩn bị than.
Coal needs to be prepared for winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây