莓
一丨丨ノ一フフ丶一丶
10
—
Gợi nhớ
Loài cây cỏ (艹) cứ mỗi mùa (每) lại kết thành từng chùm quả mọng ngọt lành như dâu tây, mâm xôi (莓).
Thành phần cấu tạo
莓
các loại quả mọng (dâu, việt quất, mâm xôi)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:các loại quả mọng (dâu, việt quất, mâm xôi)
Ví dụ (3)
新鲜的草莓吃起来酸甜可口。
Dâu tây tươi ăn vào chua ngọt vừa miệng.
Fresh strawberries taste sweet and sour.
蓝莓对保护眼睛视力很有帮助。
Quả việt quất rất có ích cho việc bảo vệ thị lực mắt.
Blueberries are very helpful for protecting eyesight.
我们在山上采摘野生莓果。
Chúng tôi hái các loại quả mọng dại trên núi.
We picked wild berries on the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây