ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑莓酱
hēi méi jiàng
mứt mâm xôi đen
Hán việt: hắc môi tương
—

Gợi nhớ

Từ "黑莓酱" (hēi méi jiàng) mang nghĩa "mứt mâm xôi đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 莓 (méi - môi): "các loại quả mọng (dâu" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 莓: Loài cây cỏ (艹) cứ mỗi mùa (每) lại kết thành từng chùm quả mọng ngọt lành như dâu tây, mâm xôi (莓). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

黑莓酱
hēi méi jiàng
mứt mâm xôi đen
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
莓
méi • môi
các loại quả mọng (dâu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mứt mâm xôi đen
Ví dụ (3)
zǎoshang早上tā他xǐhuan喜欢zài在kǎo烤miànbāo面包shàng上túmǒ涂抹yì一céng层tiántián甜甜de的hēiméi黑莓jiàng酱。
Buổi sáng anh ấy thích quết một lớp mứt mâm xôi đen ngọt ngào lên bánh mì nướng.
In the morning he likes to spread a layer of sweet blackberry jam on toast.
zhè这guàn罐shǒugōng手工zhìzuò制作de的hēiméi黑莓jiàng酱bǎocún保存le了xīnxiān新鲜shuǐguǒ水果de的nóngyù浓郁fēngwèi风味。
Hũ mứt mâm xôi đen làm thủ công này lưu giữ được hương vị đậm đà của trái cây tươi.
This jar of handmade blackberry jam preserves the rich flavor of fresh fruit.
tiánpǐn甜品shī师yòng用hēiméi黑莓jiàng酱zuòwéi作为zhuāng装diǎn点dàngāo蛋糕de的juéjiā绝佳lín淋jiàng酱。
Thợ làm bánh ngọt dùng mứt mâm xôi đen làm lớp sốt rưới trang trí bánh gato tuyệt vời.
The pastry chef used blackberry jam as a perfect topping for decorating cakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây