ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未燃尽的煤
wèi rán jìn de méi
than cháy chưa hết
Hán việt: vị nhiên tận đích môi
—

Gợi nhớ

Từ "未燃尽的煤" (wèi rán jìn de méi) mang nghĩa "than cháy chưa hết", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 燃 (rán - nhiên): "Đốt cháy" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 的 (de - đích): "của" + 煤 (méi - môi): "than đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 燃: Ngọn lửa đỏ (火) bén vào vật liệu tự nhiên (然) liền bùng lên rực rỡ để đốt cháy và thắp sáng đêm đen (燃). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 煤: Thứ khoáng vật nào đó (某) đào từ lòng đất khi gặp lửa (火) liền cháy rực tỏa nhiệt lớn chính là than đá (煤).

Thành phần cấu tạo

未燃尽的煤
wèi rán jìn de méi
than cháy chưa hết
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
燃
rán • nhiên
Đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
然
Nhiên
Nhiên / âm đọc (bên phải)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
煤
méi • môi
than đá
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:than cháy chưa hết
Ví dụ (2)
lúzi炉子pángbiān旁边duīfàng堆放zhe着yìxiē一些wèi未ránjǐn燃尽de的méi煤。
Cạnh bếp lò có chất một ít than cháy chưa hết.
Some unburned coal is piled beside the stove.
tā他bǎ把lúzi炉子lǐ里wèi未ránjǐn燃尽de的méi煤jiǎn捡chūlái出来zhǔnbèi准备xiàcì下次zài再yòng用。
Anh ấy nhặt những viên than cháy chưa hết trong bếp lò ra để chuẩn bị lần sau dùng tiếp.
He picked out the unburned coal from the stove to save it for next time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây